Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Tràn
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 09:52, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của
imported>Admin
(Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*p-laːɲ/
(chất lỏng) chảy qua miệng vật đựng hoặc bờ của sông hồ do quá đầy;
(nghĩa chuyển)
di chuyển nhanh trên diện rộng không gặp nhiều trở ngại
giọt nước
tràn
ly
lũ
tràn
bờ
giặc
tràn
vào trong thành
Tập tin:Đập tràn kênh chuyền nước Phước Hoà – Dầu Tiếng.JPG
Đập tràn (để giữ nước ở độ cao nhất định) trên kênh Phước Hòa - Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương