Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Út
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*ʔuːc
[1]
/
[cg1]
sinh sau cùng, nhỏ nhất;
(nghĩa chuyển)
ngón nhỏ nhất
con
út
trai
út
em
út
giàu
út
ăn,
khó
út
chịu
ngón
tay
út
ngón
chân
út
áp
út
Ngón út
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
úch
(
Thổ
)
/ʔuːt⁷/
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.