Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Đề huề
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán
)
提
(
đề
)
攜
(
huề
)
("dắt díu")
[a]
 
đông vui, hòa thuận
vợ
con
đề huề
gia đình
đề huề
Chú thích
^
Nét nghĩa
đông vui, hòa thuận
có thể là liên tưởng từ việc con cái gia đình dắt díu nhau mỗi dịp ra ngoài.