1. (Proto-Vietic) /*tuːh/[?][?] [cg1] có số lượng hoặc mức độ đáp ứng yêu cầu hoặc như bình thường, không ít hay thiếu; (nghĩa chuyển) đạt mức cao nhất, lớn nhất có thể; (nghĩa chuyển) rất nhiều và đa dạng
    đầy đủ
    vừa đủ
    cần và đủ
    no đủ
    thức đủ năm canh
    tháng đủ
    nói đủ điều
    đủ thứ việc
    làm đủ mọi nghề

Từ cùng gốc

  1. ^