Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Đuôi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*dɔːj
[1]
~ *tɔːj
[1]
/
[cg1]
→
(
Việt trung đại
-
1651
)
đuôi, đuây
phần cơ thể sau cùng của động vật;
(nghĩa chuyển)
bộ phận sau cùng của một vật
giấu
đầu lòi
đuôi
tóc
đuôi
gà
đuôi
máy
bay
Tóc đuôi gà
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
tuôi
(
Chứt
)
/tuej²/
(
Chứt
)
/tùəj/
(Arem)
(
Thổ
)
/tɔːj²/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/δuəj²/
(Làng Lỡ)
(
Maleng
)
/tɔːj¹/
(Khả Phong)
(
Maleng
)
/toɔj²/
(Bro)
(
Tày Poọng
)
/tɔːj/
(
Thavưng
)
/tɨ̂ːj, toɔj²/
Nguồn tham khảo
^
a
b
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.