1. (Hán) 別(biệt)處(xứ) ("rời bỏ quê hương") Tầm nguyên tự điển của Lê Văn Hòe cho rằng xới là đọc trại đi của từ xứ; biệt xới nghĩa là nơi khác, không phải quê hương
    bỏ đi biệt xới

Xem thêm