Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cà rồng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Thái <Việt Nam>
)
kurung ~ gurung
[a]
 
(cũ)
loài ma quỷ có hình dạng và sinh hoạt ban ngày giống như người, ban đêm đút ngón chân cái vào lỗ mũi, bay đi hút máu bà đẻ;
(nghĩa chuyển)
quái vật dùng răng nanh hút máu để sống
cà rồng
quỷ
ma
cà rồng
Tập tin:Dracula 1958 c.jpg
Bá tước Dracula, ma cà rồng nổi tiếng nhất
Chú thích
^
Hình tượng
ma cà rồng
đã xuất hiện từ khoảng thế kỉ 18, được ghi chép lại trong các tác phẩm bằng chữ Nôm với tên gọi
茄
(
Cà
)
蠬
(
Rồng
)
鬼
(
quỷ
)
,
奇
(
Cà
)
䗀
(
Rằng
)
鬼
(
quỷ
)
, và
乾
(
Càn
)
崇
(
Sùng
)
鬼
(
quỷ
)
.