(Hán thượng cổ)價/*kraːs/ chi phí mua một thứ gì đó, chỉ dùng trong các từ ghép
giá cả
mặc cả
Đôi đũa cả của người Chứt
Chú thích
^Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của cả bằng chữ 奇 (大 + 可, với 大 là phần ghi nghĩa to, lớn và 可 là phần ghi âm /kʰɑX/), hoặc 哿/kaX/.