Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cầu
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán thượng cổ
)
橋
(
kiều
)
/*[ɡ](r)aw/
công trình bắc qua mặt nước hoặc đường lớn để tiện đi lại;
(nghĩa chuyển)
công trình có kết cấu vòng lên trên;
(nghĩa chuyển)
chỗ quây kín lại để đi vệ sinh
[a]
 
qua
cầu
rút
ván
cầu
kiều
cầu
vượt
cầu
phao
cầu
vồng
cầu
thang
cầu
trượt
cầu
tuột
nhà
cầu
bồn
cầu
cầu
tiêu
đi
cầu
Tập tin:Bridge at Dazu Lotus Manor.JPG
Cầu kiều (cầu có hình dáng cong và cao)
Tập tin:Lion playground slide for little children in autumn 2022-11-08.jpg
Cầu tụt
Tập tin:Simpel en primitieve toilet Vietnam.jpg
Cầu tõm
Chú thích
^
Chỗ để đi vệ sinh được gọi là
cầu
vì thường được xây chìa ra mặt nước.