Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cỏ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*kɔh
[1]
/
[cg1]
[a]
 
→
(
Việt trung đại
)
𦹵
(
cỏ
)
[?]
[?]
các loại cây dại thân mềm, mọc sát mặt đất;
(nghĩa chuyển)
những gì nhiều và có giá trị thấp
một
con
ngựa
đau,
cả
tàu
bỏ
cỏ
giặc
cỏ
chó
cỏ
Tập tin:Reeds and Grasses (4326149986).jpg
Cỏ lau
Chú thích
^
Cuốn
Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh
(trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của
cỏ
bằng chữ
(
)
古
(
cổ
)
/kuo
X
/
.
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
có
(
Chứt
)
/kɔh¹/
(
Thổ
)
/kɒː⁵/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/kɔː⁵⁶/
(Làng Lỡ)
(
Thavưng
)
ก็อฮ
(
/kɔh¹/
)
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.