Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cổ súy
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán
)
鼓
(
cổ
)
吹
(
xúy
)
hô hào và động viên người khác làm theo
[a]
 
cổ súy
cho
phong
trào
chớ
cổ súy
bậy
bạ
cổ súy
tư
tưởng
mới
Chú thích
^
Mặc dù
cổ xúy
là từ gốc và đúng chính tả,
cổ súy
hiện nay được sử dụng phổ biến hơn và được chấp nhận là từ đúng.