Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cột
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*[ ]gut
[1]
~ *[ ]guət
[1]
~ *[ ]gat
[1]
/
[cg1]
buộc, trói
cột
tóc
cột
trâu
vào
gốc
cây
cột
chặt
bị
cột
vào
lễ giáo phong
kiến
(
Hán thượng cổ
)
橛
(
quyết
)
/*ɡod/
[?]
[?]
→
(
Proto-Vietic
)
/*goːt
[2]
/
[cg2]
trụ đứng dùng để chống đỡ hoặc đánh dấu;
(nghĩa chuyển)
khối chất tụ lại thành hình thẳng đứng;
(nghĩa chuyển)
phần chữ được xếp thành từng khoảng dọc trên trang giấy
cột
nhà
cột
điện
cột
buồm
cột
cây
số
cột
cờ
cột
khói
cột
nước
cột
thủy ngân
cột
báo
chia
cột
trên
trang
in
từ
điển in
làm
hai
cột
Dây cột tóc
Múa cột
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
កួច
(
/kuːəc/
)
(
Môn
)
ဂတ်
(
/kòt/
)
(
Ba Na
)
tơguăt
(Pleiku)
(
Ba Na
)
/guːət/
(Alakong)
(
Pa Kô
)
coat
^
(
Mường
)
côt
(
Chứt
)
/koːt⁸/
(Sách)
(
Thổ
)
/koːt⁸/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ɣuot⁸/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/koːt/
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.