Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Củi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*( )ʔus
[1]
~ *( )ʔuus
[1]
~ *( )ʔuəs
[1]
/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*guːs
[2]
~ *kuːs
[2]
/
[cg2]
gỗ vụn dùng để đun, đốt
củi
khô
củi
mục
đốn
củi
chở
củi
về
rừng
kiếm
củi
ba
năm
thiêu
một
giờ
Tập tin:Firewood in Russia. img 14.jpg
Rìu bổ củi
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
អុស
(
/ʔoh/
)
(
Môn
)
အှော်
(
/uh/
)
(
Bru
)
/ʔuus ~ ʔuːjh/
(
Tà Ôi
)
/ʔo̰s/
(
Pa Kô
)
uih
^
(
Mường
)
cúi
(
Chứt
)
/kuːrʰ¹/
(Rục)
(
Chứt
)
/kuːlʰ¹/
(Sách)
(
Chứt
)
/kùh/
(Arem)
(
Chứt
)
/kuːɯʰ¹/
(Mã Liềng)
(
Thổ
)
/kuːl⁶/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ɣuːn⁵⁶/
(Làng Lỡ)
(
Maleng
)
/kuːj⁵/
(Khả Phong)
(
Tày Poọng
)
/kuːt ~ kuːc/
(
Thavưng
)
/kuːjʰ¹ ~ kus/
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
a
b
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.