Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Dạ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán thượng cổ
)
肚
(
đỗ
)
/*l'aːʔ/
[a]
 
→
(
Việt trung đại
-
1651
)
dĕạ, dạ
bụng, ruột
bụng
làm
dạ
chịu
gan
dạ
dạ
con
dạ
dày
Dạ dày
Chú thích
^
Cuốn
Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh
(trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của
dạ
bằng chữ
(
)
胣
(
dạ
)
(
⺼
(
nhục
)
[?]
[?]
+
㐌
(
tha
)
/tʰɑ/
).