Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Gãy
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*[d]kah
[1]
/
[cg1]
nứt, vỡ, đứt ra thành từng đoạn;
(nghĩa chuyển)
hỏng, thất bại;
(nghĩa chuyển)
không thẳng, bẻ thành góc;
(cũng)
gẫy
gãy
xương
bẻ
gãy
sừng
trâu
trâm
gãy
bình
rơi
việc
này
gãy
rồi
cơ
sự
đã
gãy
mũi
gãy
gãy
góc
Tập tin:Broken Tree - geograph.org.uk - 3859908.jpg
Cây gãy vuông góc
Từ cùng gốc
^
(
Môn
)
ဒကး
(
/həkah/
)
(
Bru
)
/təkɛh/
(
Cơ Tu
)
/kɛh/
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/təkəs/
(
Pa Kô
)
ticâyh, ticayh
(
Ba Na
)
tơgơ̆
(
Jru'
)
/tkal/
(
Cơ Ho Sre
)
dörka
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF