Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Gấm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán thượng cổ
)
錦
(
cẩm
)
/*Cə.k(r)[ə]mʔ/
("vải thêu")
vải dệt bằng tơ, có các hoa văn cầu kỳ sặc sỡ
áo
gấm
về
làng
dệt
gấm
thêu hoa
gấm
vóc
lụa
là
Vải gấm thêu hoa (An Giang)