1. (Hán trung cổ) 假(giả)度(độ) /kˠaX duoH/ (Trung Bộ, Nam Bộ) làm ra vẻ để người khác tưởng là thật
    chớ có giả đò
    giả đò bận bịu
    biết rồi còn cứ giả đò

Xem thêm