Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Giậm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*drəm
[1]
~ *drəəm
[1]
/
[cg1]
đạp mạnh chân xuống;
(cũng)
dậm
giậm
chân
giậm
thình thình
giậm
gót
giày
ăn
no
giậm
chuồng
Tập tin:Coyote jumping (2379783983).jpg
Chó sói giậm nhảy
Từ cùng gốc
^
giẫm
(
Khmer
)
ទន្ទ្រាំ
(
/tùəntrɔ̀əm/
)
(
Khmer
)
តន្ត្រំ
(
/tɑntrɑm/
)
(
Môn
)
ဗဂြီု
(
/həkrɜ̀m/
)
(
Chơ Ro
)
/ntrəm/
(
Stiêng
)
/ntrɔm/
(Biat)
(
Ba Na
)
/trəːm/
(
Cơ Tu
)
/katrəm/
(
Khơ Mú
)
/kntʰrɨm/
(Cuang)
(
M'Nông
)
trăm
(
Cơ Ho Sre
)
mblöm
Nguồn tham khảo
^
a
b
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF