Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Hũ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
壺
(
hồ
)
/hu/
("bầu")
[?]
[?]
[cg1]
đồ gốm dùng để đựng, cổ nhỏ, phình to ở giữa, thít về đáy;
(nghĩa chuyển)
đồ dùng để dựng bằng thủy tinh hoặc nhựa, có nắp đậy
hũ
rượu
hũ
tương
hũ
gạo
tối
như
hũ
nút
hũ
mứt
hũ
kẹo
hũ
thủy
tinh
hũ
sữa
chua
hũ
gia vị
Hũ rượu
Hũ dưa chuột muối
Từ cùng gốc
^
(
Cùa
)
/huː/
(
Bố Lưu
)
/hu³¹/
Xem thêm
đậu hũ