- hở + (Proto-Mon-Khmer) /*ʔaaŋ [1]/ ("mở") [cg1] → hở + (Proto-Vietic) /*haːŋʔ [2]/ ("mở") [cg2] [a]   không kín đáo, không kín kẽ, để lộ những cái cần giữ kín
- ăn mặc hở hang
- quần áo hở hang
- mọi chuyện hở hang tóe loe
- giàu ăn, khó chịu, chớ hề hở hang
Chú thích
- ^ Có ý kiến cho rằng hang là mượn từ (Hán thượng cổ) 䦭 /*qʰaːŋ/ ("mở"), tuy nhiên xét về tính phổ biến thì 䦭 gần như không được sử dụng rộng rãi. Thêm vào đó số lượng từ có phiên âm /hāng/ trong tiếng Hán là rất hiếm, cho thấy đây có thể là một âm được mượn từ ngôn ngữ khác. Xét về mặt chiết tự thì 䦭 chính là 開 ("mở") được thay bộ 开 (gốc tượng hình) thành bộ 香 để ghi âm. Do đó nhiều khả năng 䦭 là tiếng Hán mượn từ ngôn ngữ Nam Á.
Nguồn tham khảo
- ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.