Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Hởi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Quảng Đông
)
喜
(
hỉ
)
/hei
2
/
[a]
 
thỏa mãn, vừa lòng
hởi
dạ
hởi
lòng
giàu
hởi
,
khó
phiền
hồ
hởi
Chú thích
^
Chữ
hởi
là một chữ tương đối mới, không thấy xuất hiện trong các văn bản chữ Nôm.