- (Hán) 碣 [a]   để mặc, không quan tâm đến, không tác động đến
- mặc kệ
- thây kệ
- kệ nó
- nói không nghe thì kệ
- (Triều Châu) 架 /gê3/ giá để đồ
- kệ sách
- kệ để ly
- tủ kệ
Kệ sách
Chú thích
- ^ Chữ 碣 này thường được đọc là kệ. Nghĩa đầy đủ của chữ này là hòn đá, bia đá đứng đơn lẻ một mình dùng để đánh dấu mốc đất.