1. (Pháp) quai de gare(/kɛ də ɡɑʁ/) phần sân phẳng xây cao hơn đường ray tại sân ga tàu, ngang bằng với cửa lên tàu để hành khách tiện di chuyển
    ke ga tàu hỏa
    cửa chắn ke ga
Tập tin:Crossrail platform at Farringdon.jpg
Ke ga tàu điện ngầm và cửa chắn