Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Khêu
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán thượng cổ
)
挑
(
khiêu
)
/*l̥ˤew/
gợi ra, gây nên;
(nghĩa chuyển)
dùng vật nhọn móc ra
khêu
chuyện
khêu
gợi
khêu
nỗi
nhớ
khêu
ốc
khêu
đèn
khêu
dằm
Tập tin:DGJ 1845 - More snails (3525999998).jpg
Khêu ốc