- (Proto-Mon-Khmer) /*loh [1]/ ("mở ra; đi ra") [cg1] → (Proto-Vietic) /*ʔa-loh [2]/ ("đi ra") [cg2] [a]   (cũ) mở to mắt, trông như lồi ra
- láo mắt nhìn
- thao láo
- láo liên
- (Việt trung đại - 1651) bláo ("tráo, đổi") [cg3] gian dối, nói hoặc làm không đúng sự thật hoặc quy trình thông thường; thiếu lễ độ, không kính trọng người bề trên [b]  
- nói láo
- làm láo
- báo cáo láo
- láo nháo
- bố láo
- láo lếu
- láo toét
- láo xược
Chú thích
- ^ Láo là kết quả của hiện tượng nguyên âm đôi hóa trong phương ngữ Bắc Bộ, khi một số nguyên âm đơn được biến đổi thành nguyên âm đôi. Trong trường hợp này nguyên âm đơn /o/ đã biến đổi thành nguyên âm đôi /aːw/ (so sánh với vô → vào.
- ^ So sánh với cách dùng của từ hỗn.
Nguồn tham khảo
- ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.