1. (Pháp) rabiot(/ʁa.bjo/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Lepticed7-rabiot.wav (Nam Bộ) thức ăn thừa trong các cửa hàng ăn, trộn chung lại và bán rẻ cho người nghèo
    cơm lâm vố