1. (Hán) 凌(lăng)亂(loạn) ("lộn xộn, bừa bộn") có hành vi hỗn xược xúc phạm người trên, không chịu phục tùng khuôn phép
    ăn nói lăng loàn
    đồ con gái lăng loàn