(Hán thượng cổ)羅/*rˤaj[1]/("lưới bắt chim")[?][?] → (Proto-Vietic)/*-laːjʔ[2]/[cg1] → (Việt trung đại)䋥 → (Việt trung đại - 1651)lưới, lưấi dụng cụ đan bằng các loại sợi, có khoảng cách giữa các sợi lớn và thưa; (nghĩa chuyển) có mối quan hệ đan xen, kết nối lẫn nhau; (nghĩa chuyển) việc vây bắt, chặn đón hoặc giăng bẫy