1. (Hán) (đồ)(thán) [a] &nbsp lầm + than vất vả, khổ sở do thiếu thốn hoặc bị áp bức
    đời sống lầm than
    kiếp lầm than
    sống trong cảnh lầm than

Chú thích

  1. ^ Lầm thandịch sao phỏng từ đồlầm (bùn) và thánthan.