Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lầm than
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán
)
塗
(
đồ
)
炭
(
thán
)
[a]
 
→
lầm
+
than
vất vả, khổ sở do thiếu thốn hoặc bị áp bức
đời
sống
lầm than
kiếp
lầm than
sống
trong
cảnh
lầm than
Chú thích
^
Lầm than
là
dịch sao phỏng
từ
đồ
→
lầm
(bùn) và
thán
→
than
.