Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lật
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*lək
[1]
~ *luk
[1]
~ *luuk
[1]
~ *ləc
[1]
/
[cg1]
khiến mặt dưới quay lên trên và ngược lại;
(nghĩa chuyển)
làm xoay chuyển tình hình theo hướng ngược lại;
(nghĩa chuyển)
nuốt lời, làm ngược lại với điều đã hứa hẹn
lật
đổ
lật
trang
giấy
lật
tẩy
lật
úp
lật
ngược
thế
cờ
lật
lại
tình thế
lật
lọng
lật
kèo
lật
mặt
lật
nợ
lật
lừa
Tập tin:Turned turtled boat.jpg
Lật thuyền
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ភ្លូក
(
/phlùːk/
)
(
Ba Na
)
lŭk
(
Ba Na
)
/laːk/
(Kontum)
(
Ba Na
)
sơlŭk
(Pleiku)
(
Cơ Ho Sre
)
/plac/
(
Stiêng
)
/prəlɔːk/
(
Stiêng
)
/ŋkləʔ, ŋklɒʔ/
(Biat)
(
Cơ Tu
)
/klah/
(An Điềm)
(
Khơ Mú
)
/lmʔʌːk/
(Cuang)
(Tampuan)
/phlɑk ~ phlaəʔ/
(
Bru
)
/palʌʔ/
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
d
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF