Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lồng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*[t]ruŋ
[1]
~ *[t]ruuŋ
[1]
~ *[t]ruəŋ
[1]
/
[cg1]
hoặc
(
Hán thượng cổ
)
籠
(
lung
)
/*k.rˤoŋ/
[a]
 
khung đan bằng nan gỗ hoặc kim loại, có đáy tròn, để nhốt động vật
cá chậu
chim
lồng
sổ
lồng
Tập tin:Bird Cage on Apartment Stair 20160116.jpg
Lồng chim
Chú thích
^
/*-ruŋ/ có thể là một từ được dùng rộng rãi toàn khu vực Đông Nam Á và Nam Trung Quốc. Vì
籠
(
lung
)
xuất hiện khá muộn (khoảng sau thế kỉ 5 TCN) nên có thể đây là một từ mượn của ngôn ngữ Nam Á lúc bấy giờ.
Từ cùng gốc
^
chuồng
(
Chứt
)
/kuluːŋ/
(
Khmer
)
ទ្រុង
(
/trŭng/
)
(
Xơ Đăng
)
/tədrɔŋ/
(
Xơ Đăng
)
/druəŋ ḭ/
(
Cơ Tu
)
/kaɟoːŋ/
(An Điềm)
(
Cơ Tu
)
/taruŋ/
(Phương)
(
Pa Kô
)
tarrúng
(
Tà Ôi
)
/tarroŋ ~ tarruŋ/
(
Tà Ôi
)
/taroŋ/
(Sekong)
(
Mảng
)
/ʑɔŋ⁶/
(
Ba Na
)
kơdrŭng
(Kon Tum)
(
Ba Na
)
hơdrŭng
(Golar)
(Kui)
/thrùŋ/
(Kantu)
/tarruŋ/
(Nyah Kur)
/krɔ́ŋ/
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF