1. (Proto-Mon-Khmer) /*leːk/[?][?] [cg1] nhìn chếch và nhanh sang một bên; (nghĩa chuyển) đưa lưỡi dao nhanh qua bề mặt có độ sần nhẹ cho sắc; (cũng) lét
    lấm liếc
    liếc ngang liếc dọc
    liếc mắt nhìn
    liếc trộm
    liếc xéo
    liếc dao qua đít bát
    liếc dao cạo

Từ cùng gốc

  1. ^