(Proto-Mon-Khmer)/*t₂nraaŋ[1]/("đàn ông, người")[?][?] → (Proto-Vietic)/*-raːŋ[2]/("người")[?][?] → (Proto-Vietic)/*m.leŋ[2]/[?][?] → (Hán trung cổ)麋冷, 麋零/mij leng/[a]  (địa danh) tên một địa danh ở miền Bắc Việt Nam, trước kia là trung tâm của quận Giao Chỉ thời Bắc Thuộc (giai đoạn nhà Tây Hán), nơi xuất thân của Hai Bà Trưng; (nghĩa chuyển) tên một huyện ngoại thành phía bắc Hà Nội
huyện Mê Linh
Đền thờ Hai Bà Trưng ở huyện Mê Linh
Chú thích
^Mê Linh có thể là kí âm bằng chữ Hán của (Proto-Vietic)/*m.leŋ/ tức người (Văn Lang) (xem phần thảo luận của mục từ Văn Lang). Như vậy, Mê Linh sẽ mang nghĩa là đất của người Văn Lang.
^Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
^ abFerlus M. (2009, November). Formation of Ethnonyms in Southeast Asia [Bài viết tham gia hội nghị]. 42nd International Conference on SinoTibetan Languages and Linguistics, Chiang Mai, Thailand. PDF