Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Mầm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*gɓum
[1]
~ *gɓuum
[1]
~ *gɓuəm
[1]
~ *gɓəm
[1]
/
[cg1]
phần lá hoặc nụ hoa non mới nhú ra;
(nghĩa chuyển)
nguyên nhân phát sinh của việc gì
mầm
mống
mầm
non
nảy
mầm
ươm
mầm
mầm
họa
mầm
bệnh
gieo
mầm
hi vọng
mầm
cách
mạng
Tập tin:Knoppen van een esdoorn (Acer platanoides). 03-04-2023 (d.j.b.).jpg
Mầm hoa
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ក្រពុំ
(
/krəpùm/
)
(
Môn
)
ဗမှောံ
(
/həmom/
)
(Kui)
/phɔ̤m/
(
Khơ Mú
)
/[láʔ] kəlpoːm/
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
d
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF