Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Mễ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán trung cổ
)
馬
(
mã
)
/mae
X
/
("ngựa")
ghế nhỏ và dài, gồm một phiến gỗ dày đặt trên bốn thanh gỗ làm chân, thường dùng để kê phản;
(cũng)
ghế ngựa
mễ
phản
chân
mễ
Tập tin:M0354 1-036-57 1.jpg
Mễ phản