- (Proto-Mon-Khmer) /*kɓiim [1] ~ *kɓiəm [1] ~ *kɓəm [1]/ ("ngậm") [cg1] cười nhẹ, miệng khép hờ, không thành tiếng
- cười mỉm
- mỉm chi
Cụ ông mỉm cười
Nguồn tham khảo
- ^ a b c Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF