(Hán)眉("lông mày")[cg1](nghĩa chuyển) màng da mỏng bảo vệ mắt, khép mở được, hoặc hàng lông mọc ra từ màng da này để bảo vệ mắt khỏi nước chảy vào[a]  
^Đã có sự chuyển đổi về nghĩa khi tiếng Việt mượn từ 眉, vốn dĩ trong tiếng Hán là để chỉ "lông mày&;quot; (ví dụ: Bạch Mi đạo sĩ = đạo sĩ lông mày trắng, Bạch Mi thần = ông thần lông mày trắng…), khi sang tiếng Việt lại để chỉ phần lông sát mắt và phần màng da phía trên.