- (Proto-Mon-Khmer) /*kɗit [1] ~ kɗiit [1]/ ("bé") [cg1] → (Proto-Vietic) /*ɗiːt [2]/ [cg2] trẻ nhỏ; (nghĩa chuyển) chai nhỏ đựng rượu
- con nít
- trẻ nít
- chai nít
- nít rượu
Con nít
Từ cùng gốc
- ^
- (Môn) ဍောတ်
- (Riang) /kᵊndiət²/
- (Khasi) khyndiat
- ^
Nguồn tham khảo
- ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.