Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nỏ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*snaʔ
[1]
/
("nỏ")
[cg1]
↔
(
Hán thượng cổ
)
弩
(
nỗ
)
/*naːʔ/
[a]
 
→
(
Hán trung cổ
)
弩
(
nỗ
)
/nuo
X
/
vũ khí bắn tên, hình cánh cung gắn lên một cái báng có rãnh
nỏ
thần Cao Lỗ
(
Proto-Vietic
)
/*-nɔh
[2]
/
[cg2]
không, chẳng, chả
nỏ
biết
nỏ
thà
ăn
nhắt,
đừng
có
tắt bữa
Cây nỏ của người dân tộc La Hủ
Mục lục
1
Chú thích
2
Từ cùng gốc
3
Xem thêm
4
Nguồn tham khảo
Chú thích
^
Từ
/*snaʔ/
và
/*naːʔ/
được sử dụng phổ biến ở Đông Nam Á và Trung Quốc cổ đại, do đó khó xác định được rõ ràng nguồn gốc ban đầu, nhưng phần lớn các nhà nghiên cứu nghiêng về khả năng
弩
(
)
là từ mượn gốc
ngữ hệ Nam Á
.
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ស្នា
(
/snaa/
)
(
Xinh Mun
)
/sənaː/
(
Bru
)
/sanaː, sənaa/
(
Jru'
)
/hnaː/
(
M'Nông
)
na
(
Cơ Ho Sre
)
söna
(
Stiêng
)
/sənaː/
(
Stiêng
)
/snaː/
(Bù Lơ)
(
Stiêng
)
/naː/
(Biat)
(Oi)
/sanaː/
^
(
Mường
)
nó
(
Tày Poọng
)
/nɔː/
Xem thêm
ná
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.