1. (Proto-Vietic) /*k-ɗeː [1]/ [cg1] loài động vật có danh pháp Rusa unicolor, có kích thước lớn nhất trong họ Hươu, chân thon dài chắc khỏe, giỏi leo trèo vách dốc; (nghĩa chuyển) một số loài động vật có hình dáng tương tự; (nghĩa chuyển) ngây thơ, trong sáng
    hươu nai
    gạc nai
    con nai vàng ngơ ngác
    mắt nai
    giả nai
Tập tin:Cervus - Saigon Zoo and Botanical Gardens - Ho Chi Minh City, Vietnam - DSC01331.JPG
Một số loài nai nuôi trong Thảo Cầm Viên

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.