1. (Hán thượng cổ) 疑(nghi) /*[ŋ](r)ə [1]/ không tin, không chắc; (nghĩa chuyển) tưởng là, đoán là, nghĩ là [a] &nbsp
    nghi ngờ
    đáng ngờ
    đổ ngờ
    bất ngờ
    ngờ rằng
    ai ngờ lại sai

Chú thích

  1. ^ Nét nghĩa này của ngờ có thể là do chịu ảnh hưởng từ ngỡ.

Nguồn tham khảo

  1. ^ Baxter, W., Sagart, L. (2014). Baxter-Sagart Old Chinese reconstruction, version 1.1. PDF