1. (Hán trung cổ) (ngự) /ŋɨʌX/ ngăn trước, đề phòng trước, không cho cái xấu, bệnh tật xảy ra
    phòng ngừa
    ngăn ngừa
    ngừa bệnh
    thuốc ngừa sâu
    không ngừa được