Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nhím
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*k-ɲeem/
[?]
[?]
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*k-ɲiːmʔ
[1]
/
[cg2]
các loài động vật có bộ lông cứng và nhọn như gai mọc quanh cơ thể để bảo vệ khỏi thú săn mồi;
(cũng)
dím
nhím
lông
nhím
gai
nhím
bờm
Nhím bờm
Nhím gai
Nhím biển
Từ cùng gốc
^
(
Brâu
)
/kəɲeːm/
(
Giẻ
)
/kəɲeːm/
(
Jru'
)
/kɲeːm/
(
Jru'
)
/kaɲeːm/
(Juk)
(Lavi)
/kaɲeːm/
(
Triêng
)
/ɲeːm/
(
Triêng
)
/ʔəɲeːm/
(Kasseng)
(Souei)
/kəɲɛɛm/
^
(
Mường
)
nhỉm
(
Chứt
)
/ɲiːm³/
(Mã Liềng)
(
Thổ
)
/ɲiːm³/
(
Tày Poọng
)
/kɲiːm/
(
Tày Poọng
)
/ɲiːm/
(Ly Hà, Toum)
(
Thavưng
)
/ɲîː/
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.