Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nhồng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Chăm
)
ꨓꨳꨯꨱꩃ
(
tiaong
)
/tiɔŋ/
[a]
 
loài chim có danh pháp
Gracula religiosa
, lông đen, mỏ đỏ, chân vàng, từ đuôi mắt đến sau gáy có một dải lông vàng, tinh khôn và giỏi bắt chước tiếng của các loài khác
chim
nhồng
có
con
nhồng
đâu
đó
hót
trên
cao
Chim nhồng
Chú thích
^
So sánh với
(
Pa Kô
)
dyong
, có lẽ cũng là mượn từ tiếng Chăm.