Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nuôi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*ɗoːj
[1]
/
[cg1]
→
(
Việt trung đại
-
1651
)
nuôi, nuâi
cho ăn và chăm sóc;
(nghĩa chuyển)
nhận về để chăm sóc;
(nghĩa chuyển)
chăm sóc, giữ gìn
nuôi
dưỡng
nuôi
nấng
nuôi
nhốt
chăn
nuôi
nuôi
ong
tay
áo
thú
nuôi
vật
nuôi
con
nuôi
cha
nuôi
mẹ
nuôi
nhận
nuôi
nuôi
nhân tình
nuôi
tóc
nuôi
móng
tay
nuôi
ước
mơ
nuôi
chí
hướng
nuôi
ý tưởng
Chăn nuôi bò
Từ cùng gốc
^
(
Thổ
)
/doːj¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/duoj¹/
(Làng Lỡ)
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.