1. phao + (Mân Nam) (cổ) /gou2/ ("hông") phần thịt lẫn mỡ ở cuống đuôi các loài gia cầm;
    thứ nhất phao câu, thứ nhì đầu cánh
Tập tin:Boiled chicken 7.jpg
Phần phao câu phía đuôi gà luộc