1. (Anh) film(/fɪlm/)Tập tin:LL-Q1860 (eng)-Wodencafe-film.wav(Pháp) film(/film/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-film.wav vật liệu trong suốt có tráng một lớp hóa chất nhạy sáng, dùng để ghi lại hình ảnh; đoạn hình ảnh động được ghi lại, có nội dung, nhân vật cụ thể; vật liệu mỏng, trong suốt dùng để bọc hàng hóa
    quay phim
    phim máy ảnh
    phim chụp X quang
    phim điện ảnh
    rạp chiếu phim
    bọc phim trong