1. (Proto-Mon-Khmer) /*wiəl(ʔ) [1] ~ *wəl [1] ~ *wal [1] ~ *wail [1]/ ("rẽ") [cg1] hoặc (Proto-Mon-Khmer) /*wir [1] ~ *wiir [1] ~ *wiər [1] ~ *wər [1] ~ *war [1] ~ *waar [1] ~ *wuur [1] ~ *wuər [1]/ ("đi vòng quanh") [cg2] bao bọc xung quanh
    quây buồng tắm
    quây chuồng
    quây màn
    quây cót thóc
    quây kín
    quân quần
    đứng quây quanh
    quây địch lại một chỗ
Tập tin:HK Kln Tong 香港浸信會醫院 Hong Kong Baptist Hospital patient bed room hanging curtain October 2018 SSG 01.jpg
Rèm quây giường bệnh

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ឆ្វៀល(/cviel/) ("vòng quanh")
      • (Hà Lăng) kơ'wĭl
      • (Jru') /rawiəl/ (Juk)
      • (Surin Khmer) /ʨum-wil ~ ʨum-wɪɲ/
      • (Môn Cổ) tirwil¹
      • (Môn Trung Đại) trawī, tawī
      • (Kensiu) /weʎ/ ("hình tròn")
      • (Semai) jawel ("đi vòng vòng")
      • (Cùa) /dawil, rawil/ ("quay vòng")
      • (M'Nông) wal ("vòng quanh")
      • (Cơ Ho Sre) wil ("vòng tròn")
      • (Bru) /wiɛl/
      • (Cơ Tu) /wial/ (An Điềm)
      • (Pa Kô) víl ("đi vòng vòng")
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c d e f g h i j k l Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF