Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Rưới
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*raaj
[1]
/
("rải")
[cg1]
đổ hoặc tưới chất lỏng đều lên bề mặt
rưới
canh
rưới
nước
dùng
rưới
mỡ
hành
rưới
xăng
để
đốt
rưới
phân
Tập tin:Gefilte fish - step 16.JPG
Rưới nước xốt
Từ cùng gốc
^
rải
(
Mường
)
rải
(
Khmer
)
ប្រាយ
(
/praaj/
)
(
Khmer
)
រៀរ៉ាយ
(
/rie raaj/
)
("rải rác")
(
Ba Na
)
saĭ
(Pleiku)
(
Stiêng
)
/craːi/
(Biat)
(
Khasi
)
krâi
(Cham)
ꨚꨴꨰ
(
/prai/
)
(Cham)
ꨚꨴꨶꨰ
(
/pruai/
)
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF