1. (Proto-Mon-Khmer) /*rəŋ/[?][?] ("nói") [cg1] nói ra; (nghĩa chuyển) từ biểu thị một mệnh đề sắp được diễn đạt
    chẳng nói chẳng rằng
    y như rằng
    biếng rằng
    cho rằng
    e rằng
    nghĩ rằng
    thà rằng
    tuy rằng

Từ cùng gốc

  1. ^